Thang máy gia đình

Thông tin sản phẩm

Từ thực tế nghiên cứu sản xuất thang máy gia đình cho các công ty của Nhật Bản. Thang máy Hybrid đã thiết kế dòng thang máy gia đình nhỏ gọn, thông minh phù hợp với đặc thù diện tích xây dựng hạn hẹp ở các thành phố lớn tại Việt Nam.

Loại thang:
Thang máy gia đình
Model:
Home Lifts VPElevator
Sử dụng loại kéo:
Bằng dây cáp

Đặc điểm ưu việt của thang máy gia đình

An toàn tuyệt đối
  • Sử dụng bộ vi xử lý thông minh (32 bit) giúp nhanh chóng xử lý khi thang gặp lỗi.
  • Tự động trở về bằng tầng gần nhất khi gặp sự cố mất điện.
  • Hệ thống chống vượt hành trình, hệ thống bảo vệ quá tốc độ.
  • Hệ thống phanh an toàn khẩn cấp.
  • Chùm tia hồng ngoại (dạng mành) tại lối vào thang máy an toàn hơn với người già và trẻ em.
Thiết kế thông minh – Linh hoạt
  • Không phải xây thêm phòng máy hoặc nâng chiều cao tầng trên cùng. Chiều cao tầng trên cùng (OH) >= 2,6m. Pit ngắn chỉ 30-35cm.
  • Diện tích linh hoạt, nhỏ nhất từ 1150*1250mm là có thể lắp đặt cho mọi ngôi nhà.
  • Kích thước thông thủy giếng thang nhỏ, diện tích sử dụng lớn. Tiết kiệm hơn 20% diện tích.
  • Với khả năng tùy biến cao, có thể lắp đặt ở mọi nơi, nhanh chóng chỉ 7-10 ngày.
Sang trọng & Đẳng cấp
  • Mọi bộ phận thiết kế theo modul có nhiều tùy chọn và phụ tùng thay thế tùy theo sở thích của chủ nhân ngôi nhà.
  • Chủ nhà có thể lựa chọn ốp gỗ, ốp đá, mạ màu kim loại bằng các vật liệu quý như vàng, đồng, các kiến trúc thang máy gia đình bằng kính, các mẫu hoa văn thẩm mỹ sang trọng phù hợp kiển trúc và phong thủy của ngôi nhà… cho thang máy để thể hiện phong cách riêng biệt, sang trọng và đẳng cấp.
  • Loại thang Thang máy gia đình
  • Model Home Lifts VPElevator
  • Sử dụng loại kéoBằng dây cáp
  • Tải trọng (Kg)200    300    350    400    450    500    550    630    750    900    1000
  • Nguồn điện / Động cơ01 pha 220V/50Hz      03 pha 380/50Hz
  • Đèn / Quạt01 pha 220V/50Hz
  • Công suất (Kw)200    2.2    3.3    3.7    4.5    4.7    5.5    7.5    11
  • Số điểm dừng tối đaDưới 20 điểm dừng
  • Tốc độ24m/phút    45m/phút    60m/phút    90m/phút
  • Cửa mở2 cánh mở về 1 phía (2S)      2 cảnh mở về 2 phía (CO)
  • Kích thước cabin (mm)Phụ thuộc vào thông số thực tế của từng công trình
  • Kích thước lối vào (mm)Phụ thuộc vào thông số thực tế của từng công trình
  • Chiều cao tầng trên cùng3100mm    3200mm    4200mm    4700mm
Chưa có video

0927 444 888